tự biên tự diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự biên tự diễn (Động từ)

Hành động tự mình viết kịch bản và diễn xuất một cách tự nhiên, không theo kịch bản có sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, nhóm bạn quyết định tự biên tự diễn một vở kịch nhỏ để gây quỹ từ thiện."
  • 2."Cô ấy luôn thích tự biên tự diễn mỗi khi có dịp gặp gỡ bạn bè."
  • 3."Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi được khuyến khích tự biên tự diễn để phát triển khả năng sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "tự biên tự diễn"

Lưu ý về động từ

"tự biên tự diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự biên tự diễn"

tự biên tự diễn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự mình viết kịch bản và diễn xuất một cách tự nhiên, không theo kịch bản có sẵn. Ví dụ: "Hôm nay, nhóm bạn quyết định tự biên tự diễn một vở kịch nhỏ để gây quỹ từ thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này