tự cường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự cường (Động từ)

Hành động tự làm cho mình ngày càng mạnh mẽ hơn, không chịu thua kém người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ý thức tự cường dân tộc."
  • 2."Mỗi người cần có tinh thần tự cường để vượt qua khó khăn."
  • 3."Chúng ta phải tự cường để phát triển bản thân và xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tự cường"

Lưu ý về động từ

"tự cường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự cường"

tự cường là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự làm cho mình ngày càng mạnh mẽ hơn, không chịu thua kém người khác. Ví dụ: "Ý thức tự cường dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này