tủ li

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tủ li (Danh từ)

Cái tủ dài và thấp, thường giống như tủ chè, có mặt trước với cửa kính, được sử dụng để trưng bày các loại cốc chén, đồ trang trí nhỏ, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng khách có một tủ li lớn để bày những chiếc cốc đẹp."
  • 2."Gia đình tôi thích sưu tầm đồ gốm và thường đặt chúng trong tủ li."

Lưu ý khi sử dụng "tủ li"

Lưu ý về danh từ

"tủ li" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tủ li"

tủ li là danh từ trong tiếng Việt. Cái tủ dài và thấp, thường giống như tủ chè, có mặt trước với cửa kính, được sử dụng để trưng bày các loại cốc chén, đồ trang trí nhỏ, v.v. Ví dụ: "Trong phòng khách có một tủ li lớn để bày những chiếc cốc đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này