tự biên
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự biên (Động từ)
Người không chuyên biên soạn một tiết mục văn nghệ để biểu diễn tự mình.
- 1."Tiết mục múa tự biên."
- 2."Họ tự biên một vở kịch cho buổi biểu diễn sắp tới."
- 3."Cô ấy thích tự biên những bài thơ ngắn để giới thiệu cho bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "tự biên"
Lưu ý về động từ
"tự biên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tự biên"
tự biên là động từ trong tiếng Việt. Người không chuyên biên soạn một tiết mục văn nghệ để biểu diễn tự mình. Ví dụ: "Tiết mục múa tự biên."
Từ liên quan
tửu sắc
Cụm từ cổ có nghĩa là rượu và gái, thường được xem là những thú vui gây hại.
tửu điếm
Cụm từ ít sử dụng để chỉ nơi bán rượu, tương tự như tửu quán.
tự
Người giữ chùa.
tự biên tự diễn
Hành động tự mình viết kịch bản và diễn xuất một cách tự nhiên, không theo kịch bản có sẵn.
tự cao
Tự cho mình là vượt trội hơn người khác và thể hiện thái độ coi thường họ.
tự cao tự đại
Có thái độ kiêu ngạo, tự mãn, coi thường người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.