truy xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy xuất (Động từ)

Lấy thông tin cần thiết thông qua các thiết bị điện tử, thường là máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy xuất dữ liệu từ hệ thống máy chủ."
  • 2."Truy xuất thông tin từ Internet."
  • 3."Người dùng có thể truy xuất báo cáo hàng tháng một cách nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "truy xuất"

Lưu ý về động từ

"truy xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy xuất"

truy xuất là động từ trong tiếng Việt. Lấy thông tin cần thiết thông qua các thiết bị điện tử, thường là máy tính. Ví dụ: "Truy xuất dữ liệu từ hệ thống máy chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này