truy lùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy lùng (Động từ)

Hành động đuổi theo và bắt giữ, thường để tìm kiếm một người hoặc một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy lùng tội phạm đã bỏ trốn."
  • 2."Bị địch truy lùng ráo riết."
  • 3."Cảnh sát đã mở cuộc truy lùng nghi phạm."

Lưu ý khi sử dụng "truy lùng"

Lưu ý về động từ

"truy lùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy lùng"

truy lùng là động từ trong tiếng Việt. Hành động đuổi theo và bắt giữ, thường để tìm kiếm một người hoặc một vật nào đó. Ví dụ: "Truy lùng tội phạm đã bỏ trốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này