trước tác

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trước tác (Động từ)

(Từ cũ) viết ra các tác phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước tác văn thơ"
  • 2."Nghề trước tác"
  • 3."Ông đã trước tác nhiều tác phẩm nổi tiếng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trước tác (Danh từ)

(Trang trọng) tác phẩm được viết ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Một trước tác của Lenin"
  • 2."Những trước tác bất hủ"
  • 3."Cuốn sách này là một trước tác quan trọng trong văn học."

Lưu ý khi sử dụng "trước tác"

Lưu ý về động từ

"trước tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trước tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trước tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trước tác"

trước tác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) viết ra các tác phẩm. Ví dụ: "Trước tác văn thơ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này