trước tiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trước tiên (Danh từ)

Trước hết, trước tất cả những người hoặc việc khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Trông thấy trước tiên."
  • 2."Nói trước tiên."
  • 3."Việc trước tiên phải làm là chuẩn bị tài liệu."
  • 4."Trước tiên, chúng ta cần xác định mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "trước tiên"

Lưu ý về danh từ

"trước tiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trước tiên"

trước tiên là danh từ trong tiếng Việt. Trước hết, trước tất cả những người hoặc việc khác. Ví dụ: "Trông thấy trước tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này