trướng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trướng (Danh từ)

Bức màn che có hình thêu, thường được sử dụng trong thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trướng hoa."
  • 2."Bức trướng được treo trong lễ hội."
  • 3."Cái trướng đó rất đẹp, được thêu hình rồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trướng (Tính từ)

(bụng) đầy ứ và căng phình lên, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụng trướng to."
  • 2."Căng trướng."
  • 3."Sau khi ăn, tôi cảm thấy bụng mình trướng lên khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "trướng"

Lưu ý về tính từ

"trướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trướng"

trướng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bức màn che có hình thêu, thường được sử dụng trong thời xưa. Ví dụ: "Trướng hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này