trước sau

Phó từTình thái từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: trước sau (Phó từ)

Thể hiện thứ tự, thời gian xảy ra của sự việc, có nghĩa là trước và sau, chỉ trình tự diễn ra của các sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã chuẩn bị trước sau cho bữa tiệc tối nay."
  • 2."Trước sau gì thì cũng phải làm bài tập trước khi đi ngủ."
  • 3."Chúng ta hãy sắp xếp trước sau để không bị lộn xộn."
2
Tình thái từ

Nghĩa 2: trước sau (Tình thái từ)

Diễn tả sự chắc chắn hoặc nhấn mạnh tình trạng của một sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước sau gì cũng phải đi thôi."
  • 2."Cậu ấy trước sau vẫn muốn tham gia nhóm."
  • 3."Trước sau, điều tốt đẹp sẽ đến với những ai kiên trì."

Lưu ý khi sử dụng "trước sau"

Đa nghĩa

Từ "trước sau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trước sau"

trước sau là phó từ, tình thái từ trong tiếng Việt. Thể hiện thứ tự, thời gian xảy ra của sự việc, có nghĩa là trước và sau, chỉ trình tự diễn ra của các sự kiện. Ví dụ: "Cô ấy đã chuẩn bị trước sau cho bữa tiệc tối nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này