trườn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trườn (Động từ)

Hành động nằm sấp áp sát mặt đất, sử dụng sức để đẩy thân mình về phía trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Rắn trườn vào hang."
  • 2."Trườn mình qua hàng rào dây thép."
  • 3."Em bé trườn trên nền nhà chơi đùa."
  • 4."Con mèo trườn mình tìm chỗ nắng ấm."

Lưu ý khi sử dụng "trườn"

Lưu ý về động từ

"trườn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trườn"

trườn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nằm sấp áp sát mặt đất, sử dụng sức để đẩy thân mình về phía trước. Ví dụ: "Rắn trườn vào hang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này