trước mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trước mắt (Danh từ)

Thời điểm hiện tại và trong khoảng thời gian ngắn sắp tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Mục tiêu trước mắt là hoàn thành dự án này."
  • 2."Trước mắt, hãy cứ đợi xem đã, mọi thứ sẽ sáng tỏ."
  • 3."Chúng ta cần giải quyết những vấn đề trước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "trước mắt"

Lưu ý về danh từ

"trước mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trước mắt"

trước mắt là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm hiện tại và trong khoảng thời gian ngắn sắp tới. Ví dụ: "Mục tiêu trước mắt là hoàn thành dự án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này