trung tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung tính (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái trung gian giữa hai tính chất đối kháng, không hoàn toàn thuộc về tính chất này cũng không hoàn toàn thuộc về tính chất kia.

Ví dụ (2)
  • 1."Màu sắc của bức tranh có độ trung tính, không quá tươi sáng cũng không quá tối tăm."
  • 2."Khi nói về ý kiến, người trung tính thường không nghiêng về bên nào mà tìm kiếm một giải pháp hòa hợp."

Lưu ý khi sử dụng "trung tính"

Lưu ý về tính từ

"trung tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung tính"

trung tính là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái trung gian giữa hai tính chất đối kháng, không hoàn toàn thuộc về tính chất này cũng không hoàn toàn thuộc về tính chất kia. Ví dụ: "Màu sắc của bức tranh có độ trung tính, không quá tươi sáng cũng không quá tối tăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này