trùng phương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trùng phương (Tính từ)

Thuật ngữ dùng để chỉ một phương trình có ẩn số ở bậc hai và bậc bốn.

Ví dụ (2)
  • 1."Phương trình x² + 3x + 2 = 0 là một dạng trùng phương."
  • 2."Trong toán học, phương trình trùng phương thường xuất hiện khi giải các bài toán hình học."

Lưu ý khi sử dụng "trùng phương"

Lưu ý về tính từ

"trùng phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trùng phương"

trùng phương là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ dùng để chỉ một phương trình có ẩn số ở bậc hai và bậc bốn. Ví dụ: "Phương trình x² + 3x + 2 = 0 là một dạng trùng phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này