trúng giá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trúng giá (Động từ)

Ý chỉ việc mua một món hàng với giá hợp lý hoặc thấp hơn so với giá thị trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi đã trúng giá một chiếc điện thoại mới rất đẹp."
  • 2."Cô ấy thật may mắn khi trúng giá chiếc áo khoác mùa đông giảm giá."
  • 3."Nếu bạn canh thời điểm tốt, bạn có thể trúng giá nhiều mặt hàng trong siêu thị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trúng giá (Danh từ)

Tình huống hoặc sự kiện xảy ra khi ai đó tìm được món đồ mình muốn với giá thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi chợ, tôi đều hy vọng sẽ có trúng giá."
  • 2."Một trúng giá lớn đã khiến cô ấy tiết kiệm được rất nhiều tiền."
  • 3."Chúng ta hãy cùng nhau săn tìm một trúng giá vào cuối tuần này nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "trúng giá"

Lưu ý về động từ

"trúng giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trúng giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trúng giá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trúng giá"

trúng giá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ý chỉ việc mua một món hàng với giá hợp lý hoặc thấp hơn so với giá thị trường. Ví dụ: "Hôm qua tôi đã trúng giá một chiếc điện thoại mới rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này