trúng phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trúng phong (Động từ)

Thuật ngữ trong y học cổ truyền chỉ các trường hợp như: xuất huyết não do cao huyết áp, co thắt mạch máu não, hoặc liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt tái như người trúng phong."
  • 2."Ông ấy đột ngột ngã xuống đất, có dấu hiệu như người trúng phong."
  • 3."Người bệnh cần được đưa ngay đến bệnh viện khi có triệu chứng trúng phong."

Lưu ý khi sử dụng "trúng phong"

Lưu ý về động từ

"trúng phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trúng phong"

trúng phong là động từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ trong y học cổ truyền chỉ các trường hợp như: xuất huyết não do cao huyết áp, co thắt mạch máu não, hoặc liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên. Ví dụ: "Mặt tái như người trúng phong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này