trúng mánh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trúng mánh (Động từ)

Đạt được một kết quả tốt hoặc may mắn bất ngờ trong một tình huống nào đó, thường liên quan đến kinh doanh hoặc chơi game.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã trúng mánh khi đầu tư vào cổ phiếu, lợi nhuận tăng gấp đôi."
  • 2."Cô ấy luôn mơ ước trúng mánh trong trò chơi xổ số, và cuối cùng điều đó đã xảy ra."
  • 3."Nếu mà trúng mánh ở cuộc thi nấu ăn này, tôi sẽ có cơ hội đi du lịch miễn phí."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trúng mánh (Danh từ)

Một tình huống hoặc sự kiện mà ai đó đạt được thành công bất ngờ hoặc sự may mắn lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần này đúng là một trúng mánh lớn cho công ty khi ký được hợp đồng với khách hàng lớn."
  • 2."Sau mấy lần thất bại, cuối cùng tôi cũng có một trúng mánh khi tìm được việc làm mơ ước."
  • 3."Trúng mánh trong kinh doanh không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhưng khi xảy ra, nó mang lại kết quả đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "trúng mánh"

Lưu ý về động từ

"trúng mánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trúng mánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trúng mánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trúng mánh"

trúng mánh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đạt được một kết quả tốt hoặc may mắn bất ngờ trong một tình huống nào đó, thường liên quan đến kinh doanh hoặc chơi game. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã trúng mánh khi đầu tư vào cổ phiếu, lợi nhuận tăng gấp đôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này