trúng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trúng (Động từ)

Bị hoặc đạt được điều gì đó một cách chính xác, đúng với mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã trúng giải nhất trong cuộc thi."
  • 2."Nếu bạn đặt không đúng chỗ, bạn sẽ không trúng đích."
  • 3."Cảm ơn bạn đã giúp tôi trúng kế hoạch này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trúng (Tính từ)

Phù hợp hoặc chính xác với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu trả lời của bạn rất trúng với câu hỏi mà tôi đã đưa ra."
  • 2."Chiếc áo này rất trúng với phong cách của bạn."
  • 3."Đó là một suy nghĩ trúng đắn cho tình huống hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "trúng"

Lưu ý về động từ

"trúng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trúng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trúng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trúng"

trúng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị hoặc đạt được điều gì đó một cách chính xác, đúng với mong đợi. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã trúng giải nhất trong cuộc thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này