trứng gà trứng vịt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trứng gà trứng vịt (Danh từ)

Trứng gà trứng vịt là một thuật ngữ dùng để chỉ cả hai loại trứng gà và trứng vịt, thường được sử dụng trong ẩm thực Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình muốn làm bánh flan, nên mình cần trứng gà trứng vịt."
  • 2."Nấu canh bầu với trứng gà trứng vịt rất ngon và bổ dưỡng."
  • 3."Tại chợ, người ta bán trứng gà trứng vịt với giá khá rẻ."

Lưu ý khi sử dụng "trứng gà trứng vịt"

Lưu ý về danh từ

"trứng gà trứng vịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trứng gà trứng vịt"

trứng gà trứng vịt là danh từ trong tiếng Việt. Trứng gà trứng vịt là một thuật ngữ dùng để chỉ cả hai loại trứng gà và trứng vịt, thường được sử dụng trong ẩm thực Việt Nam. Ví dụ: "Hôm nay mình muốn làm bánh flan, nên mình cần trứng gà trứng vịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này