trứng cá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trứng cá (Danh từ)

Nốt nhỏ trông giống như trứng cá, thường xuất hiện trên da mặt của người đang trong độ tuổi dậy thì.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nổi đầy trứng cá."
  • 2."Nặn trứng cá là một thói quen không tốt cho da."
  • 3."Bạn nên chăm sóc da kỹ lưỡng để hạn chế trứng cá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trứng cá (Danh từ)

Cây lớn, có gỗ xốp, lá có răng cưa, quả chứa nhiều hạt nhỏ nhìn giống như trứng cá, khi chín có màu đỏ và vị ngọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trái trứng cá có thể dùng để chế biến nhiều món ăn ngon."
  • 2."Cây trứng cá thường được trồng trong vườn để làm cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "trứng cá"

Lưu ý về danh từ

"trứng cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trứng cá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trứng cá"

trứng cá là danh từ trong tiếng Việt. Nốt nhỏ trông giống như trứng cá, thường xuất hiện trên da mặt của người đang trong độ tuổi dậy thì. Ví dụ: "Mặt nổi đầy trứng cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này