trưng cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưng cầu (Động từ)

Hỏi ý kiến của một số đông người một cách có tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Trưng cầu ý kiến của người dân về dự án mới."
  • 2."Chính phủ đã quyết định trưng cầu ý kiến để xem xét các vấn đề quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "trưng cầu"

Lưu ý về động từ

"trưng cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưng cầu"

trưng cầu là động từ trong tiếng Việt. Hỏi ý kiến của một số đông người một cách có tổ chức. Ví dụ: "Trưng cầu ý kiến của người dân về dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này