trứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trứng (Danh từ)

Tế bào sinh dục cái của người hoặc một số loài động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỳ rụng trứng."
  • 2."Trứng là nguồn thực phẩm phong phú, thường dùng để chế biến nhiều món ăn."
  • 3."Chim mẹ ấp trứng cho đến khi chúng nở."

Lưu ý khi sử dụng "trứng"

Lưu ý về danh từ

"trứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trứng"

trứng là danh từ trong tiếng Việt. Tế bào sinh dục cái của người hoặc một số loài động vật. Ví dụ: "Kỳ rụng trứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này