trủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trủ (Danh từ)

Hàng dệt thưa làm từ tơ gốc hoặc tơ thô, thường được sử dụng để chế tạo lưới đánh cá ở biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưới trủ rất bền và nhẹ, phù hợp cho việc đánh cá xa bờ."
  • 2."Ngư dân thường lựa chọn trủ chất lượng cao để đảm bảo thu hoạch cá tốt."

Lưu ý khi sử dụng "trủ"

Lưu ý về danh từ

"trủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trủ"

trủ là danh từ trong tiếng Việt. Hàng dệt thưa làm từ tơ gốc hoặc tơ thô, thường được sử dụng để chế tạo lưới đánh cá ở biển. Ví dụ: "Lưới trủ rất bền và nhẹ, phù hợp cho việc đánh cá xa bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này