trúc tơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trúc tơ (Danh từ)

(Từ cũ, văn chương) có nghĩa là tơ trúc, thường được sử dụng trong thơ ca.

Ví dụ (2)
  • 1."Tơ trúc thường được nhắc đến trong các tác phẩm cổ điển."
  • 2.""Dựng cờ, nổi trống, lên đàng, Trúc tơ nổi trước, kiệu vàng theo sau.""

Lưu ý khi sử dụng "trúc tơ"

Lưu ý về danh từ

"trúc tơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trúc tơ"

trúc tơ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, văn chương) có nghĩa là tơ trúc, thường được sử dụng trong thơ ca. Ví dụ: "Tơ trúc thường được nhắc đến trong các tác phẩm cổ điển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này