trúc trắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trúc trắc (Tính từ)

(Lời văn) có nhiều chỗ không đọc không trôi chảy hoặc khó nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu thơ trúc trắc, khó đọc."
  • 2."Những đoạn văn trong bài viết này rất trúc trắc và khó hiểu."
  • 3."Tác phẩm của tác giả nổi tiếng này cũng có những chỗ trúc trắc khiến người đọc bối rối."

Lưu ý khi sử dụng "trúc trắc"

Lưu ý về tính từ

"trúc trắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trúc trắc"

trúc trắc là tính từ trong tiếng Việt. (Lời văn) có nhiều chỗ không đọc không trôi chảy hoặc khó nghe. Ví dụ: "Câu thơ trúc trắc, khó đọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này