trực thuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực thuộc (Động từ)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp từ một cấp quản lý nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trung tâm trực thuộc bộ."
  • 2."Thành phố trực thuộc tỉnh."
  • 3."Trường học trực thuộc sở giáo dục địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "trực thuộc"

Lưu ý về động từ

"trực thuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trực thuộc"

trực thuộc là động từ trong tiếng Việt. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp từ một cấp quản lý nào đó. Ví dụ: "Trung tâm trực thuộc bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này