trực thăng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trực thăng (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ máy bay trực thăng, thường được gọi tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyên chở bằng trực thăng."
  • 2."Cảnh sát đã sử dụng trực thăng để tuần tra khu vực biên giới."
  • 3."Trực thăng cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường tai nạn."

Lưu ý khi sử dụng "trực thăng"

Lưu ý về danh từ

"trực thăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trực thăng"

trực thăng là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ máy bay trực thăng, thường được gọi tắt. Ví dụ: "Chuyên chở bằng trực thăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này