trực thăng vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực thăng vận (Động từ)

Di chuyển lực lượng quân sự bằng máy bay trực thăng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trực thăng vận binh lính đến địa điểm tập kích."
  • 2."Quân đội đã sử dụng trực thăng vận để tiếp cận vùng chiến sự nhanh chóng."
  • 3."Việc trực thăng vận giúp tăng cường khả năng phản ứng nhanh trong các tình huống khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "trực thăng vận"

Lưu ý về động từ

"trực thăng vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trực thăng vận"

trực thăng vận là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển lực lượng quân sự bằng máy bay trực thăng. Ví dụ: "Trực thăng vận binh lính đến địa điểm tập kích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này