trực tràng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trực tràng (Danh từ)

Phần cuối của ruột già, có hình dạng gần như thẳng, nằm ngay trước hậu môn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trực tràng là một bộ phận quan trọng trong hệ tiêu hóa."
  • 2."Các bệnh lý liên quan đến trực tràng cần được phát hiện và điều trị kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "trực tràng"

Lưu ý về danh từ

"trực tràng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trực tràng"

trực tràng là danh từ trong tiếng Việt. Phần cuối của ruột già, có hình dạng gần như thẳng, nằm ngay trước hậu môn. Ví dụ: "Trực tràng là một bộ phận quan trọng trong hệ tiêu hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này