trui rèn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trui rèn (Động từ)

Tôi luyện, rèn giũa cho trở nên mạnh mẽ hoặc kiên cường hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Được trui rèn trong chiến đấu."
  • 2."Anh ấy đã được trui rèn qua nhiều năm rèn luyện khắc nghiệt."
  • 3."Việc trui rèn bản thân trong thử thách sẽ giúp ta trưởng thành hơn."

Lưu ý khi sử dụng "trui rèn"

Lưu ý về động từ

"trui rèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trui rèn"

trui rèn là động từ trong tiếng Việt. Tôi luyện, rèn giũa cho trở nên mạnh mẽ hoặc kiên cường hơn. Ví dụ: "Được trui rèn trong chiến đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này