trụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trụng (Động từ)

(Phương ngữ) Nhúng một vật nào đó vào nước sôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trụng bát đĩa trước khi dùng."
  • 2."Gà trụng nước sôi."
  • 3."Trụng rau để làm gỏi."

Lưu ý khi sử dụng "trụng"

Lưu ý về động từ

"trụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trụng"

trụng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Nhúng một vật nào đó vào nước sôi. Ví dụ: "Trụng bát đĩa trước khi dùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này