trụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trụt (Động từ)

Một từ địa phương dùng để chỉ hành động lẻn hoặc trốn thoát một cách khéo léo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ta đã trụt ra ngoài khi thấy cảnh sát."
  • 2."Chúng tôi phải trụt vào bụi rậm để tránh ánh mắt của những người khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: trụt (Động từ)

Một từ địa phương, thường chỉ sự rơi xuống hoặc lăn xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái quả trên cây đã trụt xuống đất."
  • 2."Chiếc xe bị trụt ra khỏi dốc và lăn mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "trụt"

Lưu ý về động từ

"trụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trụt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trụt"

trụt là động từ trong tiếng Việt. Một từ địa phương dùng để chỉ hành động lẻn hoặc trốn thoát một cách khéo léo. Ví dụ: "Cậu ta đã trụt ra ngoài khi thấy cảnh sát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này