trừu tượng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trừu tượng (Tính từ)

Khó hiểu, không cụ thể và dễ hình dung.

Ví dụ (3)
  • 1."Tranh trừu tượng."
  • 2."Nghệ thuật trừu tượng thường khiến người xem phải suy nghĩ."
  • 3."Khái niệm trừu tượng như tình yêu hay hạnh phúc thường khó diễn đạt bằng lời."

Lưu ý khi sử dụng "trừu tượng"

Lưu ý về tính từ

"trừu tượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trừu tượng"

trừu tượng là tính từ trong tiếng Việt. Khó hiểu, không cụ thể và dễ hình dung. Ví dụ: "Tranh trừu tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này