trông vời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông vời (Động từ)

(Văn chương) nhìn ra xa với vẻ suy tư, trăn trở và chiêm nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông vời trời bể mênh mang."
  • 2.""Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?""
  • 3."Trong những buổi chiều tĩnh mịch, tôi thường trông vời về phía chân trời."

Lưu ý khi sử dụng "trông vời"

Lưu ý về động từ

"trông vời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông vời"

trông vời là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nhìn ra xa với vẻ suy tư, trăn trở và chiêm nghiệm. Ví dụ: "Trông vời trời bể mênh mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này