trông ngóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông ngóng (Động từ)

Mong đợi thiết tha để được thấy hoặc gặp ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Trông ngóng tin nhà."
  • 2."Trông ngóng người yêu."
  • 3."Cô ấy luôn trông ngóng từng bức thư từ bạn bè."
  • 4."Mọi người đang trông ngóng sự trở lại của những cầu thủ sau chấn thương."

Lưu ý khi sử dụng "trông ngóng"

Lưu ý về động từ

"trông ngóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông ngóng"

trông ngóng là động từ trong tiếng Việt. Mong đợi thiết tha để được thấy hoặc gặp ai đó. Ví dụ: "Trông ngóng tin nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này