trông mong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông mong (Động từ)

Mong đợi và hy vọng điều gì đó sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông mong vào con cái."
  • 2."Tôi luôn trông mong vào sự thành công của mình."
  • 3."Mọi người trông mong về một mùa hè vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "trông mong"

Lưu ý về động từ

"trông mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông mong"

trông mong là động từ trong tiếng Việt. Mong đợi và hy vọng điều gì đó sẽ xảy ra. Ví dụ: "Trông mong vào con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này