trống

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trống (Danh từ)

Nhạc cụ rỗng, thường có hình trụ, làm bằng gỗ hoặc kim loại, có một hoặc hai mặt được bịt da căng, dùng dùi hoặc tay để gõ tạo ra âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng trống trường vang lên khiến học sinh phấn khởi."
  • 2."Đánh trống để thông báo giờ nghỉ giải lao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trống (Tính từ)

(chim, gà) Chỉ giống đực, phân biệt với giống mái.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà trống gáy mỗi sáng báo hiệu một ngày mới."
  • 2."Con chim trống có màu sắc sặc sỡ hơn con mái."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trống (Tính từ)

(khoảng, vị trí) Chỉ khu vực chưa được sử dụng hoặc còn trống.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong rạp còn nhiều ghế trống cho khán giả."
  • 2."Hãy điền vào chỗ trống trong bài tập này."

Lưu ý khi sử dụng "trống"

Lưu ý về tính từ

"trống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trống" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trống"

trống là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ rỗng, thường có hình trụ, làm bằng gỗ hoặc kim loại, có một hoặc hai mặt được bịt da căng, dùng dùi hoặc tay để gõ tạo ra âm thanh. Ví dụ: "Tiếng trống trường vang lên khiến học sinh phấn khởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này