trốn thuế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trốn thuế (Động từ)

Hành động tìm mọi cách để tránh việc phải nộp thuế.

Ví dụ (3)
  • 1."Tội trốn thuế"
  • 2."Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã tìm cách trốn thuế để tiết kiệm chi phí."
  • 3."Cơ quan thuế đang điều tra một trường hợp nghi ngờ trốn thuế lớn."

Lưu ý khi sử dụng "trốn thuế"

Lưu ý về động từ

"trốn thuế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trốn thuế"

trốn thuế là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm mọi cách để tránh việc phải nộp thuế. Ví dụ: "Tội trốn thuế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này