trốn phu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trốn phu (Động từ)

(Từ cũ) hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lao động khổ sai.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người đã phải trốn phu để bảo vệ bản thân."
  • 2."Trong quá khứ, việc trốn phu diễn ra khá phổ biến nhằm tránh bị cưỡng bức lao động."

Lưu ý khi sử dụng "trốn phu"

Lưu ý về động từ

"trốn phu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trốn phu"

trốn phu là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động bỏ trốn để tránh bị bắt đi lao động khổ sai. Ví dụ: "Nhiều người đã phải trốn phu để bảo vệ bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này