trộm nghe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trộm nghe (Động từ)

Cụm từ dùng để diễn đạt rằng điều sắp nói ra là điều đã được nghe hoặc biết trước, và giờ muốn mạn phép trao đổi với người đối diện, thường là người có địa vị cao hơn (hàm ý thể hiện sự khiêm nhường).

Ví dụ (2)
  • 1."Trộm nghe câu chuyện của họ, tôi cảm thấy rất thú vị."
  • 2."Trộm nghe những lời chỉ bảo của thầy, tôi đã rút ra được nhiều kinh nghiệm quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "trộm nghe"

Lưu ý về động từ

"trộm nghe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trộm nghe"

trộm nghe là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để diễn đạt rằng điều sắp nói ra là điều đã được nghe hoặc biết trước, và giờ muốn mạn phép trao đổi với người đối diện, thường là người có địa vị cao hơn (hàm ý thể hiện sự khiêm nhường). Ví dụ: "Trộm nghe câu chuyện của họ, tôi cảm thấy rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này