trộm nhớ thầm yêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trộm nhớ thầm yêu (Động từ)

Hành động yêu mến một người trong thầm lặng, không dám bày tỏ ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy trộm nhớ thầm yêu anh ấy từ lâu nhưng chưa dám nói."
  • 2."Tôi trộm nhớ thầm yêu một người bạn cùng lớp suốt cả năm học."
  • 3."Đôi khi, việc trộm nhớ thầm yêu lại mang lại cảm xúc đẹp đẽ nhưng cũng đầy nỗi buồn."

Lưu ý khi sử dụng "trộm nhớ thầm yêu"

Lưu ý về động từ

"trộm nhớ thầm yêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trộm nhớ thầm yêu"

trộm nhớ thầm yêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động yêu mến một người trong thầm lặng, không dám bày tỏ ra ngoài. Ví dụ: "Cô ấy trộm nhớ thầm yêu anh ấy từ lâu nhưng chưa dám nói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này