trộm phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trộm phép (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động làm một việc gì đó mà chưa được sự đồng ý của ai, thường dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc để thể hiện sự khiêm tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trộm phép bác, cháu xem trước rồi."
  • 2."Trộm phép cô, em xin hỏi một câu ạ."
  • 3."Trộm phép anh, tôi xin phép lấy một ít nước."

Lưu ý khi sử dụng "trộm phép"

Lưu ý về động từ

"trộm phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trộm phép"

trộm phép là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động làm một việc gì đó mà chưa được sự đồng ý của ai, thường dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc để thể hiện sự khiêm tốn. Ví dụ: "Trộm phép bác, cháu xem trước rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này