trời có mắt

Thán từDanh từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: trời có mắt (Thán từ)

Câu nói thể hiện niềm tin hoặc hy vọng rằng có một lực lượng siêu nhiên đang quan tâm và chú ý đến hành động của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày làm như thế, trời có mắt, có khi sẽ gặp vận rủi đó."
  • 2."Đừng có làm điều xấu, trời có mắt, cuối cùng cũng bị phát hiện."
  • 3."Tôi tin rằng, nếu mình sống tốt, trời có mắt sẽ không để yên cho kẻ xấu đâu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trời có mắt (Danh từ)

Khái niệm về sự công bằng, rằng hành động tốt hay xấu đều có người chứng kiến hoặc sẽ có hậu quả đến với người thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Con người nên sống chân thành, bởi vì trời có mắt sẽ chứng minh mọi việc."
  • 2."Cha tôi luôn nói rằng trời có mắt, nên hãy đối xử tốt với người khác."
  • 3."Thời gian sẽ cho ta thấy rằng, trời có mắt thật sự, những gì xấu xa sẽ bị trừng phạt."

Lưu ý khi sử dụng "trời có mắt"

Lưu ý về danh từ

"trời có mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trời có mắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trời có mắt"

trời có mắt là thán từ, danh từ trong tiếng Việt. Câu nói thể hiện niềm tin hoặc hy vọng rằng có một lực lượng siêu nhiên đang quan tâm và chú ý đến hành động của con người. Ví dụ: "Mày làm như thế, trời có mắt, có khi sẽ gặp vận rủi đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này