trời giáng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trời giáng (Động từ)

Chỉ sự xuất hiện đột ngột hoặc sự tác động mạnh mẽ của lực lượng nào đó, thường được dùng để chỉ những hiện tượng bất ngờ hoặc vĩ đại.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua trời giáng mưa lớn khiến đường phố ngập lụt."
  • 2."Tin tức trời giáng về chuyến bay bị hoãn làm mọi người lo lắng."
  • 3."Khi biết mình trúng thưởng, cô ấy cảm thấy như trời giáng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trời giáng (Danh từ)

Một sự kiện bất ngờ khiến mọi người cảm thấy bất ngờ hoặc hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày cưới của họ là một trời giáng cho cả hai bên gia đình."
  • 2."Món quà sinh nhật mà bạn tôi tặng tôi thật sự là một trời giáng."
  • 3."Tôi không ngờ rằng mình lại có được một trời giáng vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "trời giáng"

Lưu ý về động từ

"trời giáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trời giáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trời giáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trời giáng"

trời giáng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự xuất hiện đột ngột hoặc sự tác động mạnh mẽ của lực lượng nào đó, thường được dùng để chỉ những hiện tượng bất ngờ hoặc vĩ đại. Ví dụ: "Hôm qua trời giáng mưa lớn khiến đường phố ngập lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này