trời già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trời già (Danh từ)

Cách gọi ông trời trong văn chương cũ, ám chỉ các khó khăn, đau khổ trong cuộc sống (thường mang hàm ý trách móc).

Ví dụ (3)
  • 1.""Tức gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta, hỡi lòng?""
  • 2."Nhiều người thường than trách trời già khi gặp phải thất bại."
  • 3."Trời già đã mang lại cho họ những nỗi đau không thể quên."

Lưu ý khi sử dụng "trời già"

Lưu ý về danh từ

"trời già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trời già"

trời già là danh từ trong tiếng Việt. Cách gọi ông trời trong văn chương cũ, ám chỉ các khó khăn, đau khổ trong cuộc sống (thường mang hàm ý trách móc). Ví dụ: ""Tức gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta, hỡi lòng?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này