trồng trộng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trồng trộng (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ sự lớn hơn bình thường, có kích thước hơi to.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cá trồng trộng cỡ bắp tay."
  • 2."Chiếc ôtô trồng trộng chạy trên đường."
  • 3."Cái cây này trồng trộng, cần phải cắt tỉa."

Lưu ý khi sử dụng "trồng trộng"

Lưu ý về tính từ

"trồng trộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trồng trộng"

trồng trộng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ sự lớn hơn bình thường, có kích thước hơi to. Ví dụ: "Con cá trồng trộng cỡ bắp tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này