trổ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trổ (Động từ)

Đưa ra, thể hiện hoặc thi thố để thể hiện rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trổ ngón lừa bịp."
  • 2."Trổ hết tài năng."
  • 3."Anh ấy trổ tài nấu ăn trong buổi tiệc."
2
Động từ

Nghĩa 2: trổ (Động từ)

Mở lối thông ra bằng cách phá thủng một mảng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà trổ nhiều ô cửa sổ."
  • 2."Trổ hàng rào làm lối đi."
  • 3."Trổ cửa thông giữa hai phòng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: trổ (Danh từ)

(Phương ngữ) Lối thông nhỏ được đào ra hoặc khoét ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó chui qua trổ rào."
  • 2."Có một trổ nhỏ dẫn ra phía sau nhà."
4
Động từ

Nghĩa 4: trổ (Động từ)

Tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc vào chất liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cột nhà trổ hình rồng."
  • 2."Bức tranh được trổ nhiều họa tiết tinh xảo."

Lưu ý khi sử dụng "trổ"

Lưu ý về động từ

"trổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trổ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trổ"

trổ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra, thể hiện hoặc thi thố để thể hiện rõ ràng. Ví dụ: "Trổ ngón lừa bịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này