trở

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trở (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ tang lễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà có trở."
  • 2."Để trở, gia đình cần chuẩn bị nhiều thứ."
2
Động từ

Nghĩa 2: trở (Động từ)

Hướng về một phía nào đó để xác định phạm vi thời gian, không gian, hoặc số lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ Vinh trở ra, chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn."
  • 2."Những năm 80 trở về trước, vùng này còn nhiều cây cối."
  • 3."Tôi sẽ trở về sau một tuần."

Lưu ý khi sử dụng "trở"

Lưu ý về động từ

"trở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trở"

trở là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ tang lễ. Ví dụ: "Nhà có trở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này