trời đất ơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: trời đất ơi (Cảm từ)
(Khẩu ngữ) từ kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở.
- 1."Trời đất ơi, ai bảo mày làm thế?"
- 2."Trời đất ơi, sao hôm nay lại đông người thế này!"
- 3."Trời đất ơi, mình chưa bao giờ thấy cảnh đẹp như vậy!"
Câu hỏi thường gặp về "trời đất ơi"
trời đất ơi là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở. Ví dụ: "Trời đất ơi, ai bảo mày làm thế?"
Từ liên quan
trời đánh không chết
Diễn tả sự kiện bất ngờ, thường chỉ những điều không ngờ đến hoặc tình huống không may mà người ta vẫn sống sót.
trời đánh thánh vật
Một câu cảm thán thể hiện sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên, thường được dùng khi gặp phải tình huống khó tin hoặc không thể tưởng tượng nổi.
trời đất
Khái quát về trời và đất.
trời ơi
Diễn tả điều gì đó vô lý, không có căn cứ rõ ràng.
trời ơi đất hỡi
Một cách diễn đạt để thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bối rối.
trở
(Phương ngữ) từ chỉ tang lễ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.