trở dạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trở dạ (Động từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái bắt đầu sinh nở, tương tự như chuyển dạ.
- 1."Chuyển dạ"
- 2."Chị ấy trở dạ lúc nửa đêm."
- 3."Tối qua, cô ấy đã trở dạ sau nhiều giờ đau bụng."
Lưu ý khi sử dụng "trở dạ"
Lưu ý về động từ
"trở dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trở dạ"
trở dạ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bắt đầu sinh nở, tương tự như chuyển dạ. Ví dụ: "Chuyển dạ"
Từ liên quan
trời ơi đất hỡi
Một cách diễn đạt để thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bối rối.
trở
(Phương ngữ) từ chỉ tang lễ.
trở chứng
(Khẩu ngữ) bỗng dưng phát sinh tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo hướng tiêu cực.
trở lại
Lấy đó làm mốc tối đa, không thể vượt quá.
trở lực
Vật hoặc yếu tố gây ra sự cản trở đáng kể.
trở mình
Xoay người để thay đổi tư thế khi nằm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.