trở dạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trở dạ (Động từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái bắt đầu sinh nở, tương tự như chuyển dạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển dạ"
  • 2."Chị ấy trở dạ lúc nửa đêm."
  • 3."Tối qua, cô ấy đã trở dạ sau nhiều giờ đau bụng."

Lưu ý khi sử dụng "trở dạ"

Lưu ý về động từ

"trở dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trở dạ"

trở dạ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái bắt đầu sinh nở, tương tự như chuyển dạ. Ví dụ: "Chuyển dạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này